Bảng kích thước size áo thun của YouMagix

Lưu ý: Bảng chọn size áo thun chỉ mang tính chất tham khảo, để có thể chọn được một chiếc áo ưng ý bạn hãy thử trực tiếp áo nhé!

Size áo thun cổ tròn (Nam/Nữ)

SizeDài áoNgang vaiNgang ngựcDài ống tayThông số cơ thể
XS57364013<1m45 và <39kg
S603742141m46-1m58 và 40-46kg
M644144151m55-1m65 và 47-55kg
L674447171m63-1m71 và 55-60kg
XL694550181m64-1m75 và 61-69kg
2XL724753191m68-1m82 và 69-80kg
3XL754856211m70-1m85 và 80-87kg
Tay Lỡ68495330Freesize

Size áo thun cổ tròn trẻ em

ÁO THUN CỔ TRÒN TRẺ EM (KID)

Dành cho cả bé trai và bé gái

SizeDài áoNgang vaiNgang ngựcDài ống tayThông số cơ thể
14026321080cm-90cm và 9-11kg
24327331090cm-100cm và 12-14kg
345303411100cm-110cm và 15-17kg
448313612110cm-120cm và 18-21kg
552343812120cm-130cm và 22-24kg

Size áo thun cổ trụ (Nam/Nữ)

SizeDài áoNgang vaiNgang ngựcDài ống tayThông số cơ thể
XS57364013<1m45 và <39kg
S603742141m46-1m58 và 40-46kg
M644144151m55-1m65 và 47-55kg
L674447171m63-1m71 và 55-60kg
XL694550181m64-1m75 và 61-69kg
2XL724753191m68-1m82 và 69-80kg
3XL754856211m70-1m85 và 80-87kg
Tay Lỡ68495330Freesize